đại học viện

đại học viện

Sinh viên đang học tập tại một đại học viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở giáo dục đại học chuyên ngành: "đại học viện" chỉ một cơ sở đào tạo nghiên cứu bậc cao, thường tập trung vào một lĩnh vực cụ thể như khoa học, kỹ thuật, nghệ thuật, hoặc y học, quy mô chức năng tương đương một trường đại học nhưng chuyên sâu hơn.
    • Viện nghiên cứu cấp cao: Trong một số bối cảnh, "đại học viện" còn được dùng để gọi các viện nghiên cứu chức năng đào tạo sau đại học, như viện hàn lâm hoặc viện khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đại học viện này chuyên đào tạo về kỹ thuật công nghệ. (Cơ sở này tập trung vào lĩnh vực kỹ thuật công nghệbậc đại học.)
    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm việc tại một đại học viện y học. (Anh ấy làm việc tại một cơ sở đào tạo nghiên cứu y học bậc cao.)
    • Đại học viện quốc gia nơi nghiên cứu các vấn đề khoa học cơ bản. (Viện nghiên cứu cấp quốc gia này thực hiện các nghiên cứu nền tảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đại học viện kỹ thuật": cơ sở đào tạo trọng tâm về kỹ thuật.
    • Đại học viện kỹ thuật đã sản xuất nhiều kỹ sư xuất sắc. (Cơ sở này đóng góp lớn vào ngành kỹ thuật.)
  • "đại học viện nghiên cứu": viện kết hợp giữa đào tạo nghiên cứu.
    • Đại học viện nghiên cứu này nhiều phòng thí nghiệm hiện đại. (Viện này ưu tiên các hoạt động nghiên cứu khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Học viện (danh từ): cơ sở đào tạo chuyên ngành, thường nhỏ hơn hoặc chuyên sâu hơn trường đại học.
    • Học viện âm nhạc đào tạo các nghệ sĩ tương lai. (Cơ sở này tập trung vào giáo dục âm nhạc.)
  • Viện đại học (danh từ): tên gọi khác của trường đại học, thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
    • Viện đại học Đông Dương được thành lập từ thế kỷ 20. (Đây trường đại học đầu tiênkhu vực Đông Dương.)
  • Trường đại học (danh từ): cơ sở giáo dục đại học tổng hợp, đa ngành.
    • Trường đại học nhiều khoa chuyên ngành khác nhau. (Khác với đại học viện chuyên sâu, trường đại học thường đào tạo đa lĩnh vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Học viện: cơ sở giáo dục đại học chuyên ngành.
  • Viện nghiên cứu: cơ sở tập trung vào nghiên cứu, đôi khi đào tạo.
Thành ngữ liên quan
  • Đại học viện nơi hun đúc nhân tài: câu nói nhấn mạnh vai trò của các cơ sở giáo dục cao cấp trong việc phát triển nhân lực chất lượng.
    • Đại học viện nơi hun đúc nhân tài cho đất nước. (Cơ sở này góp phần đào tạo những người năng lực xuất sắc.)